nhân tạo

  1. tt (H. nhân: người; tạo: làm ra) Do người làm ra, chứ không phải sẵn trong tự nhiên: Nhật-bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển rất lớn (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhân tạo
Nhật Bản xây dựng những đảo nhân tạo bằng sắt thép trên biển.