nhâu nhâu

  1. cả đến: Đàn chó nhâu nhâu chạy ra cắn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhâu nhâu"

nhâu nhâu
Đàn chó nhâu nhâu chạy ra sân.