nhây nhớt

  1. Nói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu: Mũi dãi nhây nhớt đầy mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhây nhớt"

nhây nhớt
Đứa bé bị cảm nên mũi dãi nhây nhớt đầy mặt.