nhã dụ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhã dụ một hình thức biểu đạt trong ngôn ngữ, dùng để thay thế một từ hoặc cách nói trực tiếp, thô bạo, gây khó chịu hoặc buồn phiền bằng một từ, cụm từ khác cùng nghĩa nhưng tao nhã, lịch sự dễ nghe hơn. Mục đích để giảm bớt sự tiêu cực, tế nhị hóa thông điệp thể hiện sự tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong văn hóa Việt, dùng từ "mất" thay cho "chết" một dụ điển hình của nhã dụ.
    • Khi nói về người khuyết tật, cụm từ "khiếm thị" một nhã dụ thay cho "".
    • Thay vì nói thẳng "ông ấy bị điên", người ta có thể dùng nhã dụ: "ông ấy vấn đề về thần kinh".
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhã dụ trong văn chương: Thường được các nhà văn, nhà thơ sử dụng để tăng tính nghệ thuật sự tinh tế cho tác phẩm, tránh những từ ngữ phàm tục.
    • Trong thơ ca, hình ảnh "xuống tàu" thường một nhã dụ chỉ cái chết.
  • Nhã dụ trong giao tiếp xã giao: Được sử dụng phổ biến để duy trì sự hòa hợp, tránh xung đột thể hiện phép lịch sự.
    • Trong cuộc họp, thay vì nói "ý kiến đó sai", người ta dùng nhã dụ: "ý kiến đó cần được xem xét thêm".
Biến thể từ gần giống
  • Nhã ngữ (danh từ): Từ đồng nghĩa với "nhã dụ", chỉ từ ngữ tao nhã dùng để thay thế.
    • "Khuất núi" một nhã ngữ chỉ sự qua đời.
  • Uyển ngữ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ lời nói vòng vo, ý nhị để thay thế lời nói thẳng thừng.
    • Anh ấy dùng uyển ngữ để từ chối lời mời một cách khéo léo.
  • Nói giảm nói tránh (cụm danh từ): Một khái niệm rộng hơn, bao hàm việc sử dụng nhã dụ như một phương thức chính.
    • "Nói giảm nói tránh" một biện pháp tu từ quan trọng, trong đó nhã dụ đóng vai trò then chốt.
Từ đồng nghĩa
  • Từ nói tránh: Từ được dùng để thay thế, tránh từ ngữ gốc.
  • Từ nói giảm: Từ được dùng để làm giảm nhẹ mức độ hoặc cảm xúc tiêu cực.
  • Từ hoa mỹ: Từ ngữ đẹp đẽ, trau chuốt dùng để thay thế.
Các cụm từ liên quan
  • Dùng nhã dụ: Hành động sử dụng hình thức biểu đạt này.
    • Trong thông báo tang lễ, người ta thường dùng nhã dụ để thể hiện sự thương tiếc.
  • Thay bằng nhã dụ: Hành động thay thế một cách nói trực tiếp bằng cách nói tao nhã.
    • giáo đã thay bằng nhã dụ khi nhận xét về bài làm chưa tốt của học sinh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lời nói không mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lựa chọn từ ngữ, trong đó việc sử dụng nhã dụ một cách thức hiệu quả.
  • Thuốc đắng tật, sự thật mất lòng: Thành ngữ này thường được viện dẫn khi người ta muốn nói thẳng sự thật; ngược lại, nhã dụ cách để truyền đạt sự thật ít "mất lòng" hơn.
  1. Cg. Nhã ngữ, uyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn: Nói "mất", "qua đời", "hai năm mươi" để thay thế "chết " dùng những nhã dụ.

Từ gần giống

Từ chứa "nhã dụ"