nhè nhẹ

  1. Hết sức nhẹ: Nhè nhẹ tay kẻo vỡ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhè nhẹ"

nhè nhẹ
Cô ấy nhè nhẹ đặt chiếc cốc thủy tinh xuống bàn.