nhì nhằng

Học thuật
Thân thiện
nhì nhằng

Sổ sách nhì nhằng khiến anh ấy rất bối rối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Về tia sáng, đường nét) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau một cách rối rắm: Dùng để miêu tả hình ảnh những tia sáng hoặc đường nét uốn khúc, chồng chéo lên nhau một cách không trật tự.
    • Không rõ ràng, rạch ròi; sự mập mờ, nhập nhằng: Dùng để chỉ sự việc, tình trạng không được minh bạch, phân minh, dễ gây nhầm lẫn hoặc hiểu sai.
    • mức trung bình, không tốt cũng không xấu; tạm được, cầm chừng: Dùng để diễn tả một trạng thái, chất lượng hoặc kết quả chỉmức độ chấp nhận được, duy trì sự tồn tại không nổi bật.
dụ sử dụng
  • (Nghĩa 1: Ngoằn ngoèo):

    • Những tia chớp nhì nhằng toạc bầu trời đêm.
    • Con đường mòn nhì nhằng qua những lùm cây.
  • (Nghĩa 2: Mập mờ):

    • Lời giải thích của anh ta rất nhì nhằng, chẳng ai hiểu được đúng sai thế nào.
    • Việc thanh toán khoản nợ này còn nhì nhằng lắm, chưa thể kết thúc ngay được.
  • (Nghĩa 3: Trung bình, cầm chừng):

    • Công việc làm ăn của họ năm nay cũng chỉ nhì nhằng, không lỗ nhưng cũng chẳng lãi được bao nhiêu.
    • Sức khỏe của ông cụ dạo này cũng nhì nhằng thôi, không ốm nặng nhưng cũng chẳng thật sự khỏe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhì nhằng" thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ, diễn tả sự không hài lòng về một tình trạng kéo dài chưa được giải quyết dứt điểm hoặc một kết quả không như mong đợi.
    • Chuyện ấy để nhì nhằng mãi thế này không ổn, phải tìm cách giải quyết cho xong.
  • Khi dùng với nghĩa "cầm chừng", từ này thường ám chỉ một trạng thái đáng lẽ phải tốt hơn.
    • Học lực của cứ nhì nhằng mãimức trung bình, thật đáng tiếc.
Biến thể từ gần giống
  • Nhằng nhẵng (tính từ): Cũng có nghĩadây dưa, kéo dài không dứt, thường dùng cho sự việc tiêu cực.
    • Vụ kiện nhằng nhẵng đã mấy năm trời.
  • Nhập nhằng (tính từ): Gần nghĩa nhất với nghĩa thứ hai của "nhì nhằng", chỉ sự mập mờ, không rõ ràng, dễ gây hiểu lầm.
    • Những con số nhập nhằng trong báo cáo tài chính.
  • Lằng nhằng (tính từ/tính từ): Dây dưa, rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết.
    • Thủ tục lằng nhằng khiến mọi người rất mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoằn ngoèo (cho nghĩa 1).
  • Mập mờ, không rõ ràng, dây dưa (cho nghĩa 2).
  • Tàm tạm, cầm chừng, bình bình, cũng (cho nghĩa 3).
Từ trái nghĩa
  • Thẳng tắp, ngay ngắn (trái nghĩa với nghĩa 1).
  • Rõ ràng, minh bạch, dứt khoát, rạch ròi (trái nghĩa với nghĩa 2).
  • Xuất sắc, tuyệt vời, tồi tệ, kém cỏi (trái nghĩa với nghĩa 3, tùy ngữ cảnh so sánh với mức trung bình).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn ở nhì nhằng: Chỉ cách sống, cách cư xử không ngay thẳng, rõ ràng.
    • Con người ăn ở nhì nhằng thì khó được người khác tin tưởng.
  • Để nhì nhằng: Để cho sự việc tồn tạitrạng thái chưa giải quyết, kéo dài.
    • Không nên để công việc nhì nhằng như vậy, phải làm cho xong.
nhì nhằng

Sổ sách nhì nhằng khiến anh ấy rất bối rối.

  1. tt. 1. (Tia sáng) ngoằn ngoèo, giao chéo nhau: Tia chớp nhì nhằng. 2. Không rạch ròi, tách bạch, sự mập mờ, nhập nhằng: Sổ sách nhì nhằng không đâu ra đâu cả. 3. ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữmức duy trì sự tồn tại bình thường: làm ăn nhì nhằng.