nhòe nhoẹt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị lem luốc, bẩn thỉu do vết mực, sơn, hoặc chất lỏng nào đó loang ra, không nét: "nhòe nhoẹt" mô tả trạng thái các vết bẩn loang lổ, nhem nhuốc trên bề mặt, thường gây cảm giác khó coi, mất thẩm mỹ.
    • Lộn xộn, hỗn độn, không gọn gàng: Nghĩa bóng, "nhòe nhoẹt" còn chỉ sự bừa bộn, lộn xộn trong cách sắp xếp hoặc hình dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • Mặt mũi nhòe nhoẹt bị vấy bẩn. (Khuôn mặt của lem luốc, bẩn thỉu dính các vết bẩn.)
    • Bức tranh bị nhòe nhoẹt nước mưa. (Bức tranh loang lổ, mờ nét do nước mưa làm hỏng.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Chữ viết nhòe nhoẹt như bới. (Chữ viết lộn xộn, khó đọc, không rõ ràng.)
    • Đống giấy tờ nhòe nhoẹt trên bàn làm việc. (Đống giấy tờ bừa bộn, lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhòe nhoẹt mực": trạng thái mực bị loang ra, làm hỏng nét chữ hoặc hình vẽ.
    • Trang vở nhòe nhoẹt mực do tay ướt chạm vào. (Trang vở bị loang lổ mực tay ướt chạm phải.)
  • "nhòe nhoẹt sơn": vết sơn dính vào nhau hoặc lem ra ngoài.
    • Bức tường nhòe nhoẹt sơn người thợ sơn cẩu thả. (Bức tường lem nhem sơn do thợ sơn thiếu cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhoè (tính từ): mờ, không nét, thường dùng cho chữ viết hoặc hình ảnh.
    • Chữ viết nhoè đi mực phai. (Chữ viết mờ nhạt, khó nhìn mực bị nhạt màu.)
  • Nhoẹt (tính từ): bẩn, lem luốc, thường dùng để chỉ vết bẩn loang rộng.
    • Mặt mũi nhoẹt như vừa chui từ ống khói ra. (Khuôn mặt lem nhem, bẩn thỉu.)
  • Bẩn thỉu (tính từ): dáy, không sạch sẽgần nghĩa với "nhòe nhoẹt" nhưng nhấn mạnh vào sự bẩn hơn sự loang lổ.
    • Quần áo bẩn thỉu cần được giặt sạch. (Quần áo bẩn cần giặt sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Lem luốc: bẩn do vết bẩn loang ra, không nét.
  • Nhem nhuốc: bẩn thỉu, lộn xộn, thường dùng cho khuôn mặt hoặc quần áo.
  • Lộn xộn: hỗn độn, không trật tự (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Nhòe nhoẹt như bới: chữ viết hoặc hình vẽ lộn xộn, khó đọc, khó hiểu.
    • Bài kiểm tra của nhòe nhoẹt như bới, chẳng ai đọc nổi. (Bài kiểm tra viết lộn xộn, khó đọc, không ai hiểu được.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhòe nhoẹt"

nhòe nhoẹt
Mực đổ ra làm trang vở nhòe nhoẹt.