nhăm nhăm

  1. ý chực làm cái hay mong đợi việc : Nhăm nhăm xông vào đồn địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhăm nhăm"

nhăm nhăm
Anh ấy nhăm nhăm nhìn vào chiếc bánh trên bàn.