nhảy cao

Học thuật
Thân thiện
nhảy cao

Vận động viên nhảy cao qua xà ngang trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn thể thao điền kinh: Một nội dung thi đấu trong điền kinh, trong đó vận động viên chạy đà dùng sức bật của một chân để vượt qua một thanh ngang đặtmột độ cao nhất định không làm rơi thanh .
    • Hành động nhảy lên cao: Hành động bật người lên khỏi mặt đất để đạt đến một độ cao lớn.
  2. Động từ:

    • Thực hiện động tác nhảy lên cao: Hành động dùng sức bật của chân để cơ thể bay lên không trung một khoảng cách đáng kể theo phương thẳng đứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung nhảy cao.
    • Kỷ lục nhảy cao thế giới hiện nay 2,45 mét.
  • Động từ:

    • Để bắt được quả bóng, cậu phải nhảy cao hết mức.
    • Vận động viên đang tập luyện để nhảy cao qua mức 2 mét.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đấu nhảy cao": tham gia cuộc thi về bộ môn nhảy cao.

    • ấy sẽ thi đấu nhảy cao tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á.
  • "kỹ thuật nhảy cao": phương pháp, cách thức thực hiện động tác nhảy cao.

    • Kỹ thuật nhảy cao kiểu úp bụng hiện nay ít được sử dụng.
Biến thể từ liên quan
  • Nhảy sào (danh từ): Môn thể thao điền kinh dùng một cây sào dài để hỗ trợ vượt qua ngang.
  • Nhảy xa (danh từ): Môn thể thao điền kinh thi đấu về độ xa của nhảy.
  • Bật cao (động từ): Hành động bật người lên tại chỗ, thường không chạy đà.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Saut en hauteur (danh từ, tiếng Pháp): thuật ngữ chỉ môn nhảy cao.
  • High jump (danh từ, tiếng Anh): thuật ngữ chỉ môn nhảy cao.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt qua mức : thành công trong một lần nhảy qua một độ cao xác định.

    • Anh ấy đã vượt qua mức 2,30 mét ngaylần thử đầu tiên.
  • Phá kỷ lục nhảy cao: thiết lập một thành tích mới tốt hơn kỷ lục .

    • Vận động viên trẻ đang kỳ vọng sẽ phá kỷ lục nhảy cao quốc gia.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhảy cao" với nghĩa bóng)

nhảy cao

Vận động viên nhảy cao qua xà ngang trên đường chạy.

  1. Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.