nhảy nhót

  1. Nhảy lên, tỏ ý vui mừng: Chú nhảy nhót khi mẹ về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhảy nhót"

nhảy nhót
Chú bé nhảy nhót khi mẹ về.