nhảy rào

Học thuật
Thân thiện
nhảy rào

Một vận động viên đang nhảy rào trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một môn điền kinh: Trong môn này, vận động viên phải chạy nhanh trên một cự ly nhất định đồng thời phải nhảy vượt qua các chướng ngại vật (thường các khung gỗ hoặc thiết bị chuyên dụng được gọi là "rào") được đặt cố định trên đường chạy.
  2. Động từ:

    • Hành động thi đấu trong môn nhảy rào: Chỉ việc tham gia cuộc thi chạy vượt rào.
    • Hành động vượt qua rào chắn một cách bất hợp pháp hoặc không theo quy định (nghĩa bóng): Thường dùng để chỉ việc tìm cách lách luật, bỏ qua các quy trình hoặc quy định chính thức để đạt được mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhảy rào nội dung thi đấu hấp dẫn tại Đại hội Thể thao. (Nhảy rào nội dung thi đấu hấp dẫn tại Đại hội Thể thao.)
    • Anh ấy đã giành huy chương vàngcự ly 110m rào. (Anh ấy đã giành huy chương vàngcự ly 110m rào.)
  • Động từ (nghĩa thể thao):

    • ấy sẽ nhảy ràonội dung 400m. ( ấy sẽ nhảy ràonội dung 400m.)
    • Vận động viên đó nhảy rào rất điêu luyện. (Vận động viên đó nhảy rào rất điêu luyện.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Công ty đó bị phát hiện nhảy rào trong thủ tục đấu thầu. (Công ty đó bị phát hiện nhảy rào trong thủ tục đấu thầu.)
    • Không được nhảy rào các quy định an toàn. (Không được nhảy rào các quy định an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần nhảy rào": ám chỉ sự nhanh nhẹn, linh hoạt hoặc đôi khi sự thiếu kiên nhẫn, muốn đi tắt đón đầu.
    • Anh ta tinh thần nhảy rào trong công việc, luôn tìm cách giải quyết nhanh nhất. (Anh ta tinh thần nhảy rào trong công việc, luôn tìm cách giải quyết nhanh nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Vượt rào (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho cả nghĩa thể thao nghĩa bóng.
    • Đội hình vượt rào của đoàn thể thao rất mạnh. (Đội hình vượt rào của đoàn thể thao rất mạnh.)
  • Chạy vượt rào (cụm danh từ/động từ): Cách diễn đạt khác của môn nhảy rào.
  • Vận động viên nhảy rào (danh từ): Người thi đấu môn này.
Từ đồng nghĩa
  • Chạy vượt chướng ngại vật (nghĩa thể thao).
  • Lách luật, đi tắt (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Nhảy rào sang...: (nghĩa bóng) Chuyển đổi một cách đột ngột, không theo trình tự thông thường sang một lĩnh vực, tình trạng hoặc tổ chức khác.
    • Nhiều diễn viên nhảy rào sang lĩnh vực kinh doanh. (Nhiều diễn viên nhảy rào sang lĩnh vực kinh doanh.)
nhảy rào

Một vận động viên đang nhảy rào trên đường chạy.

  1. Môn điền kinh, các vận động viên thi chạy nhanh về đích, vừa chạy vừa nhảy vượt qua nhiều khung bằng gỗ gọi là rào.