nhất định

Học thuật
Thân thiện
nhất định

Ngày mai tôi nhất định sẽ hoàn thành bài tập.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, không thể khác: Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, tất yếu của một sự việc, hành động hoặc kết quả sẽ xảy ra.
    • Biểu thị ý dứt khoát, kiên quyết, không thay đổi: Dùng để diễn tả một quyết tâm, ý chí mạnh mẽ hoặc một thái độ cương quyết của chủ thể.
  2. Tính từ:

    • tính chất xác định, rõ ràng, không thay đổi: Chỉ một cái đó đã được xác định, ấn định cụ thể về thời gian, địa điểm, nguyên tắc...
    • một mức độ nào đó, tương đối, vừa phải: Dùng để chỉ một số lượng, mức độ hay phạm vi có thể nhận thấy được, tuy không phải lớn hay tuyệt đối, nhưng đáng kể theo đánh giá của người nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Tôi nhất định sẽ đến dự buổi họp mặt. (Ý chí kiên quyết của người nói.)
    • ấy nhất định từ chối lời đề nghị đó. (Thái độ dứt khoát, không thay đổi.)
    • Nếu cố gắng, bạn nhất định sẽ thành công. (Sự khẳng định chắc chắn về kết quả.)
  • Tính từ:

    • Chúng tôi hẹn gặp nhau vào một ngày nhất định trong tuần. (Ngày cụ thể đã được xác định.)
    • Công ty đưa ra những quy tắc nhất định mọi nhân viên phải tuân theo. (Nguyên tắc rõ ràng, cố định.)
    • Dự án tuy chưa hoàn hảo nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định. (Mức độ thành tựu tương đối, đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất định ...": Cấu trúc nhấn mạnh sự chắc chắn, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Trời âm u thế này, nhất định sắp mưa to.
  • Dùng "nhất định" để biểu thị lời hứa hẹn hoặc lời cam kết mang tính cá nhân mạnh mẽ.
    • Con nhất định sẽ học thật giỏi để bố mẹ vui lòng.
Biến thể từ gần giắng
  • Nhất quyết (phó từ): Cũng diễn tả ý kiên quyết, dứt khoát, thường dùng với ý chí phủ định.
    • Cậu ấy nhất quyết không đồng ý.
  • Tất nhiên (phó từ): Biểu thị điều hiển nhiên, đương nhiên phải thế.
    • Chăm chỉ thì tất nhiên sẽ kết quả tốt.
  • Xác định (tính từ): Đã được xác định rõ ràng, cụ thể.
    • thời gian xác định, địa điểm xác định.
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn (phó từ): Không còn nghi ngờ nữa.
  • Dứt khoát (tính từ/ phó từ): Rõ ràng, không do dự, không thay đổi.
  • Đương nhiên (phó từ): Lẽ đương nhiên, hiển nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào được hình thành từ "nhất định" đây phó từ/tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Nhất định phải...": Cụm từ biểu thị yêu cầu, mệnh lệnh hoặc sự cần thiết mang tính bắt buộc, khẩn thiết.
    • Anh nhất định phải cẩn thận trong chuyến đi này.
  • "Đã nhất định ...": Nhấn mạnh một quyết định hoặc một sự thật đã rõ ràng, không bàn cãi.
    • Đã nhất định như vậy thì chúng ta cứ làm theo.
nhất định

Ngày mai tôi nhất định sẽ hoàn thành bài tập.

  1. I p. 1 Từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho không thể khác được. Ngày mai nhất định xong. 2 Từ biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định. nhất định không chịu. Anh ấy nhất định không đến.
  2. II t. 1 tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đứngmột chỗ , không đi lại lung tung. Họp vào một ngày nhất định trong tháng. Làm theo những nguyên tắc nhất định. 2 Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói. Chưa thành công, nhưng cũng đạt được những kết quả nhất định. một số kinh nghiệm nhất định.