nhẫn nay

Học thuật
Thân thiện
nhẫn nay

Nhẫn nay, chúng tôi vẫn giữ liên lạc với nhau.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đến nay, tới bây giờ: "nhẫn nay" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ một thời điểm trong quá khứ cho tới thời điểm hiện tại đang nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nhẫn nay, ông ấy vẫn giữ thói quen dậy sớm. (Đến nay, ông ấy vẫn giữ thói quen dậy sớm.)
    • Công việc nhẫn nay vẫn chưa hoàn thành. (Công việc tới bây giờ vẫn chưa hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Từ xưa nhẫn nay": dùng để nhấn mạnh một sự việc, truyền thống đã tồn tại trong một khoảng thời gian rất dài, từ quá khứ xa xưa cho tới hiện tại.
    • Từ xưa nhẫn nay, dân tộc ta luôn tinh thần đoàn kết. (Từ xưa đến nay, dân tộc ta luôn tinh thần đoàn kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Đến nay: (phó từ) cách nói phổ biến, hiện đại hơn với nghĩa tương tự "nhẫn nay".
  • Tới nay: (phó từ) đồng nghĩa với "đến nay".
  • Cho tới bây giờ: (cụm phó từ) nhấn mạnh thời điểm hiện tại.
Từ đồng nghĩa
  • Đến giờ: tới thời điểm này.
  • Tới giờ: tới thời điểm này.
  • Tính đến thời điểm hiện tại: (cụm từ trang trọng) xét đến thời điểm bây giờ.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhẫn nay" một từ Hán Việt cổ, thường xuất hiện trong văn chương, sách vở hoặc những ngữ cảnh trang trọng, mang sắc thái cổ kính. Trong giao tiếp hàng ngày, người Việt hiện đại thường dùng "đến nay", "tới nay" hoặc "cho đến bây giờ".
nhẫn nay

Nhẫn nay, chúng tôi vẫn giữ liên lạc với nhau.

  1. đến nay, tới bây giờ

Từ gần giống