nhẫn tâm

  1. Tàn bạo độc ác; nỡ lòng : Nhẫn tâm giết hại đồng bào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhẫn tâm"

nhẫn tâm
Một người nhẫn tâm bỏ rơi chú chó con trong cơn mưa.