nhập hội

Học thuật
Thân thiện
nhập hội

Một người đàn ông vui vẻ nhập hội cùng các bạn tại một quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gia nhập, trở thành thành viên chính thức của một hội, đoàn thể, tổ chức nào đó: Hành động chính thức tham gia vào một nhóm người cùng mục đích, sở thích hoặc tín ngưỡng.
    • Tham dự, hòa mình vào các sinh hoạt chung của một hội, nhóm: Chỉ việc bắt đầu tham gia các hoạt động tập thể của một tổ chức đã gia nhập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau thời gian tìm hiểu, anh ấy đã quyết định nhập hội của những người yêu thiên nhiên.
    • ấy nhập hội từ năm ngoái giờ đã rất tích cực trong các hoạt động từ thiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính thức nhập hội": nhấn mạnh tính chất được công nhận một cách đàng hoàng, thủ tục.
    • Sau lễ tuyên thệ, các tân binh chính thức nhập hội.
  • "tự nguyện nhập hội": chỉ việc gia nhập xuất phát từ ý muốn cá nhân, không bị ép buộc.
    • Tất cả thành viênđây đều tự nguyện nhập hội cùng chung đam mê.
Biến thể từ gần giống
  • Gia nhập (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc trở thành thành viên của một tổ chức, đoàn thể. "Nhập hội" thường dùng cho các hội nhóm quy mô vừa nhỏ, mang tính cộng đồng hoặc sở thích.
  • Tham gia (động từ): nghĩa rộng hơn, chỉ việc cùng hoạt động trong một việc đó, không nhất thiết phải thành viên chính thức.
  • Hội viên (danh từ): người đã nhập hội.
Từ đồng nghĩa
  • Gia nhập: trở thành một phần của tổ chức.
  • Đăng ký tham gia: làm thủ tục để được tham gia (thường dùng trước khi chính thức nhập hội).
  • Kết nạp: được tổ chức chấp nhận cho vào (nhấn mạnh hành động từ phía tổ chức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các trạng từ hoặc tính từ như trong phần "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Từ "nhập hội" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

nhập hội

Một người đàn ông vui vẻ nhập hội cùng các bạn tại một quán cà phê.

  1. Vào hội.