nhập môn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vào làm học trò, bắt đầu theo học một thầy (nghĩa cũ): Chỉ việc chính thức trở thành đệ tử, học trò của một vị thầy, một bậc đạo sư, thường gắn với các nghi thức truyền thống.
- Bắt đầu học, làm quen với những kiến thức cơ bản nhất của một môn học, lĩnh vực: Chỉ giai đoạn đầu tiên khi tiếp cận một ngành học mới, nắm bắt những khái niệm nền tảng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa cũ):
- Sau lễ bái sư, anh ta chính thức được nhập môn học võ. (Sau nghi lễ bái sư, anh ta chính thức được vào làm học trò để học võ.)
- Động từ (nghĩa phổ biến hiện nay):
- Cuốn sách này dành cho những người mới nhập môn lập trình. (Cuốn sách này dành cho những người mới bắt đầu học lập trình.)
- Khóa học nhập môn triết học giúp sinh viên nắm được các khái niệm cơ bản. (Khóa học bắt đầu vào môn triết học giúp sinh viên nắm được các khái niệm cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lễ nhập môn": Nghi thức, buổi lễ chính thức để trở thành học trò, đệ tử (theo nghĩa cũ). Ngày nay đôi khi được dùng một cách ẩn dụ cho sự kiện bắt đầu chính thức một hành trình học tập nào đó.
- Lễ nhập môn của các đệ tử được tổ chức rất trang trọng. (Buổi lễ vào làm học trò của các đệ tử được tổ chức rất trang trọng.)
Biến thể và từ liên quan
- Nhập (động từ): Vào, đi vào, đưa vào.
- Môn (danh từ): Cửa; môn học, ngành học.
- Sơ nhập môn (cụm từ): Mới bắt đầu học, trình độ mới vào.
- Giáo trình nhập môn (cụm từ): Giáo trình, tài liệu dành cho người mới bắt đầu học một môn.
Từ đồng nghĩa
- Vào nghề (động từ): Bắt đầu học và làm một nghề nào đó (thường thiên về kỹ năng thực hành).
- Làm quen (động từ): Tiếp xúc, tìm hiểu ban đầu (nghĩa rộng và thông dụng hơn).
- Khởi đầu (động từ): Bắt đầu một việc gì đó (nghĩa rất rộng).
Các cụm từ liên quan
- Nhập môn căn bản: Bước vào học những điều cơ bản nhất.
- Anh ấy đang theo học lớp nhập môn căn bản về nhiếp ảnh. (Anh ấy đang theo học lớp bắt đầu học những điều cơ bản về nhiếp ảnh.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Của nhập môn": Chỉ những kiến thức, bài học hoặc vật phẩm đầu tiên, đơn giản nhất khi mới bắt đầu học một môn nào đó.
- Những công thức này chỉ là "của nhập môn", còn đơn giản lắm. (Những công thức này chỉ là kiến thức bước đầu, còn rất đơn giản.)
- đg. 1. Vào làm học trò (cũ): Lễ nhập môn. 2. Mở đầu vào một môn học: Nhập môn kinh tế học.