nhật động

  1. (thiên) đ. Chuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng trong một ngày vũ trụ (23 giờ 56 phút).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhật động
Các ngôi sao trên bầu trời đêm dường như đang xoay quanh một điểm cố định do hiện tượng nhật động.