nhằng nhằng

  1. 1. t. Dai, khó dứt: Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng. 2. ph. Nói việc kéo dài ra: Để nhằng nhằng mãi không giải quyết xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhằng nhằng"

nhằng nhằng
Thịt bạc nhạc dai nhằng nhằng.