nhẵn nhụi

Học thuật
Thân thiện
nhẵn nhụi

Anh ấy cạo râu để có khuôn mặt nhẵn nhụi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơn tru, mịn màng, không gồ ghề hay lông tơ: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật thể hoặc làn da, khuôn mặt được cạo sạch sẽ một cách hoàn hảo.
    • Gọn gàng, đẹp đẽ, chỉn chu: Thường dùng để miêu tả vẻ ngoài được chăm chút kỹ lưỡng, sạch sẽ tươm tất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mặt anh ấy cạo nhẵn nhụi. (Khuôn mặt anh ấy được cạo rất sạch sẽ mịn màng.)
    • Bàn đá được mài nhẵn nhụi. (Mặt bàn đá được mài cho thật trơn tru phẳng lì.)
    • Trông cậu ấy nhẵn nhụi, bảnh bao lắm. (Trông cậu ấy thật gọn gàng, đẹp đẽ lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhẵn nhụi" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển để miêu tả vẻ ngoài lịch lãm, thanh tú của các nhân vật.

    • "Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (Râu tóc gọn gàng, quần áo chỉnh tề.)
  • "nhẵn nhụi" với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để ám chỉ một sự việc đã được "gọt giũa", xử lý trơn tru, không còn vướng mắc.

    • Mọi việc đã được giải quyết nhẵn nhụi. (Mọi việc đã được giải quyết một cách trơn tru, gọn ghẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẵn (tính từ): Trơn, mịn (thường chỉ bề mặt).

    • Mặt bàn nhẵn thín. (Mặt bàn rất trơn mịn.)
  • Nhụi (tính từ, ít dùng độc lập): Thường đi kèm với "nhẵn" để nhấn mạnh mức độ trơn tru, sạch sẽ.

  • Bảnh bao (tính từ): Chỉnh tề, đẹp đẽ (về trang phục, dáng vẻ). Đây từ thường đi đôi với "nhẵn nhụi" để tả vẻ ngoài.

Từ đồng nghĩa
  • Trơn tru: Suôn sẻ, không vướng víu.
  • Mịn màng: Mềm mại trơn láng (thường cho da hoặc bề mặt).
  • Nhẵn thín: Rất trơn mịn (nhấn mạnh hơn "nhẵn").
Từ trái nghĩa
  • Gồ ghề: Không bằng phẳng, nhiều chỗ lồi lõm.
  • : Thô ráp, không mịn màng.
  • Rậm rạp (về râu tóc): Nhiều rối.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhẵn nhụi bảnh bao: Thành ngữ cố định dùng để tả vẻ ngoài trau chuốt, lịch sự từ đầu đến chân.
    • Cậu ấy ăn mặc nhẵn nhụi bảnh bao đi dự tiệc. (Cậu ấy ăn mặc chỉnh tề, đẹp đẽ để đi dự tiệc.)
nhẵn nhụi

Anh ấy cạo râu để có khuôn mặt nhẵn nhụi.

  1. tt Trơn tru, đẹp đẽ: Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao (K).