nhẹ tính

  1. Nh. Nhẹ dạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhẹ tính"

nhẹ tính
Một người bạn nhẹ tính dễ dàng tin vào những lời hứa hẹn.