nhẽo nhèo

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái mềm nhũn, không còn độ cứng hoặc hình dạng rõ ràng, thường do bị ẩm ướt, nấu chín quá, hoặc để lâu: Dùng để miêu tả tính chất vật của một vật.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Cách cư xử hoặc lời nói ủy mị, yếu đuối, thiếu quyết đoán một cách đáng chán: Dùng để chỉ thái độ, hành vi của con người.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Hành động làm cho ai đó phát chán sự ủy mị, nài nỉ kéo dài: Thường dùng trong cấu trúc "làm nhẽo nhèo".
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Sợi để lâu trong nước canh đã nhẽo nhèo hết. (Miêu tả sợi bị mềm nhũn.)
    • Chiếc bánh mì bị nhúng nước trở nên nhẽo nhèo. (Miêu tả bánh mì mất độ dai, giòn.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta tính cách nhẽo nhèo, không bao giờ dám đưa ra quyết định dứt khoát. (Chỉ tính cách yếu đuối, thiếu kiên quyết.)
    • Đừng nhẽo nhèo mãi, hãy tỏ ra mạnh mẽ lên! (Lời khuyên/yêu cầu người khác thay đổi thái độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng nói nhẽo nhèo": Giọng nói ủy mị, thiếu sinh khí, có thể gây khó chịu cho người nghe.
    • ấy nài nỉ bằng một giọng nhẽo nhèo khiến tôi không thể từ chối.
  • "Làm nhẽo nhèo" (động từ): Hành động nài nỉ, cố làm cho người khác mềm lòng bằng thái độ ủy mị, yếu đuối.
    • Đứa trẻ cứ làm nhẽo nhèo mẹ để được mua đồ chơi.
Biến thể từ gần giống
  • Nhẽo (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn "nhẽo nhèo", chỉ sự mềm nhũn hoặc tính cách thiếu cương quyết.
    • Bún để lâu bị nhẽo.
  • Nhèo nhẹo (tính từ): Biến thể nhấn mạnh, thường dùng với sắc thái chê bai, khó chịu hơn.
    • Thái độ nhèo nhẹo của anh ta khiến mọi người phát mệt.
Từ đồng nghĩa
  • Ủy mị: (Tính từ) Chỉ sự yếu đuối, ủy lụy, hay than vãn (thường dùng cho tính cách, lời nói).
  • Nhu nhược: (Tính từ) Chỉ tính cách mềm yếu, thiếu bản lĩnh, dễ bị chi phối (mang tính phê phán mạnh hơn).
  • Mềm nhũn: (Tính từ) Chỉ trạng thái vật mất độ cứng (nghĩa đen).
Từ trái nghĩa
  • Cứng cỏi: (Tính từ) ý chí mạnh mẽ, kiên quyết.
  • Dứt khoát: (Tính từ) Quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
  • Dai/giai: (Tính từ) độ bền, độ đàn hồi (khi nói về đồ vật, thức ăn).
Thành ngữ/cách diễn đạt liên quan
  • Nhẽo như bún thiu: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự mềm nhũn, vô dụng (nghĩa đen) hoặc tính cách yếu đuối đến mức đáng chán (nghĩa bóng).
    • Sau trận mưa, tờ giấy dán tường nhẽo như bún thiu.
    • Đối mặt với khó khăn, anh ta trở nên nhẽo như bún thiu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhẽo nhèo
Sợi mì để lâu trong nước canh đã nhẽo nhèo hết.