nhộn nhạo

  1. t.1. động, không yên ổn: Miền ấy nhộn nhạo. 2. Cảm thấy nao nao trong mình: Say sóng nhộn nhạo cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhộn nhạo"

nhộn nhạo
Khu chợ nhộn nhạo với người mua kẻ bán.