nhủi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chui, lách vào một không gian hẹp hoặc sâu: Hành động của một con vật (thường là cua, tôm, lợn) dùng cơ thể hoặc một bộ phận (như mõm) để chui, đào, hoặc len vào một lỗ, hang, hoặc nơi kín đáo.
- Dụng cụ đánh bắt thủy sản: Một loại ngư cụ hình chiếc nơm, thường được làm bằng tre/nứa đan lại, dùng để úp, bắt tôm cá ở vùng nước nông.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa chui/lách):
- Con cua đã nhủi vào hang mất rồi. (Con cua đã chui vào hang mất rồi.)
- Con lợn dùng mõm nhủi đất lên để tìm thức ăn. (Con lợn dùng mõm ủi đất lên để tìm thức ăn.)
- Danh từ (nghĩa dụng cụ):
- Ngư dân dùng cái nhủi để bắt tôm ở đầm. (Ngư dân dùng cái nơm để bắt tôm ở đầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhủi hang": chỉ hành động chui vào hang, thường dùng cho các loài giáp xác như cua.
- Thấy động, con cua lập tức nhủi hang. (Thấy động, con cua lập tức chui vào hang.)
- "nhủi bùn": chỉ hành động của lợn dùng mõm để ủi, đào bới lớp bùn đất.
- Đàn lợn đang nhủi bùn tìm rễ cây. (Đàn lợn đang ủi bùn tìm rễ cây.)
Biến thể và từ gần giống
- Chui: Động từ có nghĩa tương tự, chỉ hành động đi qua một không gian hẹp, nhưng ít mang sắc thái "đào, ủi" như "nhủi".
- Lách: Động từ chỉ hành động khéo léo len qua khe hẹp.
- Nơm: Danh từ đồng nghĩa với "nhủi" khi chỉ dụng cụ đánh bắt.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Chui, len, lách, ủi (mõm).
- Danh từ (dụng cụ): Nơm, đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được ghi nhận cho từ "nhủi")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nhủi")
- đg. Nói cua chui vào lỗ.