nhựa

  1. d. 1 Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. 2 Chất dính do một số cây tiết ra. Nhựa thông. Nhựa trám. 3 Chất dẻo. Vải nhựa. Đồ dùng bằng nhựa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhựa
Cây tiết ra nhựa từ vết cắt trên thân.