nhanh nhẹn

  1. tt, trgt Rất hoạt bát, nhẹ nhàng mau chóng: Ai cũng khen chị ấy người nhanh nhẹn.
nhanh nhẹn
Cô bé nhanh nhẹn bắt lấy quả bóng trước khi nó rơi xuống đất.