nhiễu loạn

  1. 1. t. Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường. 2. d. Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột gây ra những hiện tượng dữ dội: Bão một nhiễu loạn trong khí quyển.
nhiễu loạn
Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.