nhiễu nhương

Học thuật
Thân thiện
nhiễu nhương

Thời buổi nhiễu nhương khiến mọi người cảm thấy bất an.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình trạng rối ren, hỗn loạn, không trật tự: Dùng để miêu tả một thời kỳ, tình hình xã hội hoặc hoàn cảnh chung đầy biến động, lộn xộn, khó có thể dự đoán hay kiểm soát được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời buổi nhiễu nhương, người dân chỉ mong một cuộc sống yên bình. (Thời kỳ hỗn loạn, người dân chỉ mong một cuộc sống yên bình.)
    • Xã hội rơi vào cảnh nhiễu nhương sau cuộc khủng hoảng chính trị. (Xã hội rơi vào cảnh rối ren sau cuộc khủng hoảng chính trị.)
    • Những năm tháng nhiễu nhương ấy đã được ghi lại trong lịch sử. (Những năm tháng hỗn loạn ấy đã được ghi lại trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời nhiễu nhương": Cụm từ cố định thường dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử đầy biến động, chiến tranh hoặc mất ổn định xã hội.

    • Văn học thời nhiễu nhương thường phản ánh nỗi đau sự mất mát. (Văn học thời loạn lạc thường phản ánh nỗi đau sự mất mát.)
  • "Cảnh nhiễu nhương": Chỉ một hiện trạng, quang cảnh cụ thể của sự hỗn loạn.

    • Phố xá đầy cảnh nhiễu nhương sau trận bạo động. (Phố xá đầy cảnh hỗn loạn sau trận bạo động.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn loạn (tính từ): Lộn xộn, mất trật tự hoàn toàn.
  • Rối ren (tính từ): Phức tạp, rắc rối, không sự sắp xếp rõ ràng.
  • Loạn lạc (tính từ): Chỉ tình trạng mất ổn định, thường đi kèm với chiến tranh, chạy loạn.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: Tình trạng lộn xộn, lẫn lộn không trật tự.
  • Bất ổn: Không ổn định, dễ thay đổi gây lo ngại.
  • Rối bời: Rối rắm, phức tạp đến mức khó giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Thái bình: Yên ổn, không chiến tranh hay loạn lạc.
  • Ổn định: Ở trạng thái vững vàng, không thay đổi, trật tự.
  • Yên ổn: Yên ả, bình yên, không biến động.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "nhiễu nhương" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, văn học hoặc khi bàn luận về các vấn đề lịch sử, xã hội. Ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Phạm vi sử dụng: Chủ yếu dùng để miêu tả tình hình xã hội, thời đại, cục diện chung trên quy mô lớn, hơn những sự việc lộn xộn nhỏ lẻ.
nhiễu nhương

Thời buổi nhiễu nhương khiến mọi người cảm thấy bất an.

  1. tt. ở tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế: thời buổi nhiễu nhương.