nhiệt đới hóa

Học thuật
Thân thiện
nhiệt đới hóa

Các kỹ sư đang nhiệt đới hóa một chiếc máy phát điện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho máy móc, thiết bị hoặc một hệ thống nào đó thích nghi với điều kiện khí hậu nhiệt đới: Quá trình điều chỉnh, cải tiến để chống chịu được với các yếu tố đặc trưng của vùng nhiệt đới như nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, mưa nhiều, côn trùng, nấm mốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty này chuyên nhiệt đới hóa các loại động cơ ô tô nhập khẩu từ châu Âu.
    • Trước khi đưa vào sử dụng, hệ thống máy phát điện cần được nhiệt đới hóa để đảm bảo tuổi thọ.
    • Quá trình nhiệt đới hóa thiết bị điện tử bao gồm việc phủ lớp chống ẩm tản nhiệt tốt hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công nghệ nhiệt đới hóa": chỉ các kỹ thuật, quy trình chuyên biệt được áp dụng để làm cho sản phẩm phù hợp với môi trường nhiệt đới.
    • Nhờ công nghệ nhiệt đới hóa tiên tiến, những chiếc xe này hoạt động rất ổn định trong mùa mưa.
  • "đã được nhiệt đới hóa": cụm tính từ hóa, mô tả trạng thái của sản phẩm đã trải qua quá trình thích nghi.
    • Chúng tôi chỉ bán các linh kiện máy tính đã được nhiệt đới hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Sự nhiệt đới hóa (danh từ): chỉ quá trình hoặc hành động nhiệt đới hóa.
    • Sự nhiệt đới hóa động cơ bắt buộc đối với phương tiện vận tải đường dài.
  • Thích nghi nhiệt đới (cụm từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào khả năng thích ứng.
    • Khả năng thích nghi nhiệt đới của giống cây này rất tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Cải biến cho phù hợp với khí hậu nhiệt đới: diễn giải hơn quá trình.
  • Làm cho chịu được nóng ẩm: nhấn mạnh vào mục đích chống chịu.
Các cụm từ liên quan
  • Chống nóng ẩm: một mục tiêu chính của việc nhiệt đới hóa.
    • Việc nhiệt đới hóa nhằm mục đích chống nóng ẩm cho các bo mạch điện tử.
  • Chống ăn mòn (do khí hậu) : một khía cạnh khác thường được xử lý trong quá trình này.
    • Quy trình nhiệt đới hóa bao gồm các bước xử lý bề mặt để chống ăn mòn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

nhiệt đới hóa

Các kỹ sư đang nhiệt đới hóa một chiếc máy phát điện.

  1. Làm cho máy móc sản xuấtxứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.