nhiệt đới
Danh từ:
- Vùng địa lý: Khu vực trên Trái Đất nằm giữa hai đường chí tuyến (chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam), có khí hậu đặc trưng là nóng quanh năm.
- Kiểu khí hậu: Chỉ kiểu khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, đặc trưng cho các vùng nằm gần xích đạo.
Tính từ:
- Thuộc về vùng nóng: Có đặc điểm của vùng khí hậu nóng ẩm, hoặc xuất xứ từ vùng đó.
- Chỉ thời tiết, nhiệt độ: Mang tính chất nóng bức, oi ả như ở vùng gần xích đạo.
Danh từ:
- Việt Nam nằm trong vùng nhiệt đới.
- Khí hậu nhiệt đới thường có hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.
Tính từ:
- Rừng nhiệt đới là nơi có hệ sinh thái vô cùng phong phú.
- Hôm nay trời oi bức, mang cái nóng nhiệt đới đặc trưng.
"Vành đai nhiệt đới": Cụm từ địa lý học chỉ toàn bộ khu vực nhiệt đới bao quanh Trái Đất.
- Vành đai nhiệt đới là nơi chịu ảnh hưởng mạnh của gió mậu dịch.
"Khí hậu nhiệt đới gió mùa": Một kiểu phụ của khí hậu nhiệt đới, đặc trưng bởi gió mùa và lượng mưa theo mùa rất lớn.
- Miền Bắc Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt đới (tính từ): Chỉ vùng khí hậu nằm sát ngay phía bắc hoặc phía nam của vùng nhiệt đới, có đặc điểm trung gian giữa nhiệt đới và ôn đới.
- Một số vùng của Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.
Ôn đới (danh từ/tính từ): Vùng/vùng có khí hậu ôn hòa, nằm giữa vùng nhiệt đới và vùng hàn đới.
- Châu Âu phần lớn nằm trong đới ôn đới.
- Nóng ẩm: (Tính từ) Nhấn mạnh đến đặc điểm nhiệt độ cao và độ ẩm lớn của vùng nhiệt đới.
- Xích đạo: (Danh từ/Tính từ) Có thể dùng để chỉ những vùng rất gần đường xích đạo, nơi nóng nhất của vùng nhiệt đới.
Sống ở vùng nhiệt đới: Chỉ hành động cư trú tại khu vực có khí hậu nhiệt đới.
- Nhiều loài động vật quý hiếm chỉ có thể sống ở vùng nhiệt đới.
Cây nhiệt đới: Chỉ các loài thực vật sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện khí hậu nhiệt đới.
- Chuối, dừa, xoài là những cây nhiệt đới điển hình.
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhiệt đới" với nghĩa bóng)
- Dải đất vòng quanh Trái đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.