nhiệt đới

  1. Dải đất vòng quanh Trái đấtphía Bắc phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhiệt đới"

nhiệt đới
Khu vực nhiệt đới có rừng mưa xanh tươi và khí hậu nóng ẩm.