nhiệt biểu

Học thuật
Thân thiện
nhiệt biểu

Nhiệt biểu cho thấy nhiệt độ trong phòng là 25 độ C.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ: "nhiệt biểu" một dụng cụ khoa học dùng để xác định mức độ nóng lạnh (nhiệt độ) của một vật thể, chất lỏng hoặc môi trường.
    • Từ đồng nghĩa với "nhiệt kế": Đây một thuật ngữ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc y tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ dùng nhiệt biểu để đo thân nhiệt cho bệnh nhân.
    • Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng nhiệt biểu chính xác cao.
    • Khi trời nóng, cột thủy ngân trong nhiệt biểu dâng lên rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhiệt biểu" thường xuất hiện trong các văn bản chuyên ngành như vật , hóa học, khí tượng y học. Từ này mang sắc thái học thuật hơn so với từ "nhiệt kế" thông dụng.
    • Số liệu từ nhiệt biểu được ghi lại mỗi giờ để phân tích biến đổi khí hậu.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt kế: Từ thông dụng hơn, có nghĩa hoàn toàn tương đương với "nhiệt biểu". Đây từ được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Phong vũ biểu: Dụng cụ đo áp suất khí quyển (khác với "nhiệt biểu").
  • Ẩm kế: Dụng cụ đo độ ẩm (khác với "nhiệt biểu").
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt kế: Dụng cụ đo nhiệt độ.
  • Cái đo nhiệt: Cách gọi thông thường, dân dã.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ "nhiệt biểu" nguồn gốc Hán Việt:
    • "Nhiệt" (熱) có nghĩahơi nóng, nhiệt độ.
    • "Biểu" (表) có nghĩacái để biểu thị, hiển thị.
    • Ghép lại, "nhiệt biểu" có nghĩa là "dụng cụ biểu thị nhiệt độ".
nhiệt biểu

Nhiệt biểu cho thấy nhiệt độ trong phòng là 25 độ C.

  1. () Nh. Nhiệt kế.