nhiệt tình

Học thuật
Thân thiện
nhiệt tình

Người giáo viên giảng bài với nhiệt tình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hăng hái, sốt sắng, cảm xúc mạnh mẽ tích cực khi làm việc đó: Chỉ thái độ làm việc hoặc tham gia với tất cả lòng say mê tận tâm.
    • Lòng nhiệt thành, sự nhiệt huyết: Chỉ tình cảm chân thành mãnh liệt dành cho một mục tiêu, lý tưởng hoặc công việc.
  2. Tính từ:

    • thái độ hăng hái, sốt sắng: Miêu tả người hoặc hành động thể hiện sự tích cực, đầy nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy làm việc với một nhiệt tình đáng ngưỡng mộ. (Anh ấy làm việc với một sự hăng hái đáng ngưỡng mộ.)
    • ấy đón nhận nhiệm vụ mới với tất cả nhiệt tình. ( ấy đón nhận nhiệm vụ mới với tất cả lòng nhiệt thành.)
  • Tính từ:

    • Anh ta một tình nguyện viên rất nhiệt tình. (Anh ta một tình nguyện viên rất sốt sắng.)
    • Chúng tôi nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình từ cộng đồng. (Chúng tôi nhận được sự hỗ trợ hăng hái từ cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy nhiệt tình": Diễn tả trạng thái rất nhiều sự hăng hái, nhiệt huyết.
    • Các sinh viên năm nhất bước vào giảng đường với tinh thần tràn đầy nhiệt tình.
  • "Nhiệt tình cách mạng": Cụm từ thường dùng để chỉ lòng hăng hái, sẵn sàng cống hiến sự nghiệp cách mạng.
    • Thanh niên lúc bấy giờ mang trong mình một nhiệt tình cách mạng mãnh liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Nhiệt huyết (danh từ): Lòng say mê, hăng hái cháy bỏng, thường dùng cho những mục tiêu lâu dài, cao cả.
    • Anh ấy theo đuổi nghiên cứu khoa học với một nhiệt huyết không ngừng.
  • Nhiệt thành (tính từ): Thành thật hết lòng, chân thành sốt sắng.
    • Lời chào mừng nhiệt thành của người dân địa phương.
  • Hăng hái (tính từ): Có vẻ tích cực, sôi nổi, sẵn sàng tham gia.
    • Một cổ động viên hăng hái.
Từ đồng nghĩa
  • Sốt sắng: Thể hiện sự quan tâm, lo lắng tích cực nhanh nhẹn trong hành động.
  • Hăng say: Trạng thái say mê, mải miết làm việc với năng lượng cao.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: Thờ ơ, không quan tâm.
  • Lãnh đạm: Lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình.
  • Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sức sống, không muốn làm .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nhiệt tình cộng ngu dốt bằng phá hoại": Thành ngữ cảnh báo việc hành động chỉ dựa trên sự hăng hái thiếu hiểu biết có thể dẫn đến hậu quả xấu.
    • Anh ta lao vào sửa chữa không đọc hướng dẫn, đúng nhiệt tình cộng ngu dốt.
  • "Làm việc nhiệt tình": Cụm từ thông dụng chỉ cách làm việc hết mình, với thái độ tích cực.
    • Muốn thành công, trước hết bạn phải học cách làm việc nhiệt tình.
nhiệt tình

Người giáo viên giảng bài với nhiệt tình.

  1. Sự sốt sắng hăng hái: Nhiệt tình yêu nước.