nhuận bút

Học thuật
Thân thiện
nhuận bút

Tác giả nhận được nhuận bút sau khi bài báo được đăng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền thù lao: "Nhuận bút" khoản tiền một tổ chức (như nhà xuất bản, tòa soạn báo) trả cho tác giả để sử dụng tác phẩm của họ (bài viết, sách, tranh vẽ...).
    • Tiền trả cho sáng tác: Đây hình thức thanh toán, thù lao cho lao động sáng tạo trí tuệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà văn nhận được một khoản nhuận bút khá cho cuốn tiểu thuyết mới.
    • Tờ báo tính nhuận bút cho phóng viên dựa trên số chữ của bài viết.
    • Họa sĩ thương lượng mức nhuận bút trước khi giao bản quyền tác phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tranh chấp nhuận bút": chỉ những mâu thuẫn, kiện tụng liên quan đến việc thanh toán tiền thù lao cho tác phẩm.

    • Vụ tranh chấp nhuận bút giữa tác giả nhà xuất bản kéo dài nhiều tháng.
  • "Hợp đồng nhuận bút": văn bản thỏa thuận chính thức quy định về mức tiền điều kiện chi trả.

    • Hai bên đã hợp đồng nhuận bút với các điều khoản rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Thù lao (danh từ): khoản tiền trả công nói chung cho một công việc, phạm vi rộng hơn "nhuận bút".
  • Tác quyền (danh từ): quyền sở hữu đối với tác phẩm, thường cơ sở để tính nhuận bút.
  • Tiền bản quyền (danh từ): khoản tiền trả cho quyền sử dụng tác phẩm, thường dùng trong lĩnh vực âm nhạc, phim ảnh; tương tự nhưng khác biệt về bối cảnh sử dụng so với "nhuận bút".
Từ đồng nghĩa
  • Tiền thù lao (cho tác phẩm): cách nói mô tả cùng nghĩa với "nhuận bút".
  • Tiền tác quyền: nhấn mạnh đến việc trả tiền cho quyền sở hữu trí tuệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống bằng nhuận bút": chỉ nghề nghiệp, cuộc sống của những người chuyên sáng tác thu nhập chính từ tiền thù lao tác phẩm.
    • Ông ấy một nhà văn tự do, sống hoàn toàn bằng nhuận bút từ các bài báo sách.
nhuận bút

Tác giả nhận được nhuận bút sau khi bài báo được đăng.

  1. Tiền nhà xuất bản trả cho người bài đăng báo hoặc tác phẩm in.