nhuộm

  1. đg. Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật : Nhuộm áo ; Nhuộm bông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhuộm
Cô ấy nhuộm tóc màu nâu đỏ.