nhuốm

Học thuật
Thân thiện
nhuốm

Tóc ông lão đã nhuốm màu hoa râm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu , thấm vào một màu sắc nào đó: Chỉ sự vật bắt đầu mang một màu sắc mới, thường do ảnh hưởng từ bên ngoài hoặc do thời gian. Màu sắc này thường lan tỏa, thấm nhẹ nhàng chứ không đậm đặc.
    • Mang một vẻ, một tính chất nào đó (thường tiêu cực): Dùng để diễn tả việc bị ảnh hưởng bởi một trạng thái, cảm xúc hoặc đặc điểm không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bầu trời chiều nhuốm màu tím thẫm. (Bầu trời buổi chiều bắt đầu màu tím đậm.)
    • Câu chuyện của anh ấy nhuốm vẻ buồn . (Câu chuyện của anh ấy mang một vẻ buồn .)
    • Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm. (Thời gian (tuyết sương) đã làm nửa mái tóc bạc màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhuốm bệnh": bị lây nhiễm bệnh.

    • Trẻ em dễ nhuốm bệnh khi thời tiết thay đổi. (Trẻ em dễ bị lây bệnh khi thời tiết thay đổi.)
  • "nhuốm màu thời gian": mang dấu ấn của thời gian (thường kỹ, phai nhạt).

    • Bức tường thành cổ kính nhuốm màu thời gian. (Bức tường thành cổ kính mang dấu ấn phai nhạt của thời gian.)
  • "nhuốm vẻ...": mang một vẻ, một sắc thái nào đó.

    • Gương mặt nhuốm vẻ lo âu. (Gương mặt mang vẻ lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhuộm (động từ): làm cho một vật thấm đẫm, ngấm sâu một màu sắc khác, thường chủ động đậm hơn "nhuốm".

    • Nhuộm tóc màu nâu. (Làm cho tóc màu nâu.)
  • Thấm (động từ): ngấm vào, thẩm thấu (có thể dùng cho màu sắc, chất lỏng hoặc cảm xúc).

    • Màu mực thấm vào giấy. (Màu mực ngấm vào giấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ám: bị phủ một lớp mỏng, mang một màu sắc hoặc vẻ nào đó (thường tiêu cực).

    • Mặt trời lặn, bầu trời ám đỏ. (Mặt trời lặn, bầu trời phủ một màu đỏ.)
  • Phủ: bao trùm lên bề mặt.

    • Sương phủ trắng cánh đồng. (Sương bao phủ trắng cánh đồng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "nhuốm" thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb phổ biến. Các cách dùng của chủ yếu kết hợp với danh từ phía sau, như đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Nhuốm màu tang thương: mang vẻ thê lương, đau thương do tàn phá, biến cố.

    • Cảnh hoang tàn sau chiến tranh nhuốm màu tang thương. (Cảnh hoang tàn sau chiến tranh mang vẻ đau thương.)
  • Nhuốm phong trần: mang dáng vẻ gian truân, vất vả cuộc sống long đong.

    • Khuôn mặt chàng trai trẻ đã sớm nhuốm phong trần. (Khuôn mặt chàng trai trẻ đã sớm mang dáng vẻ gian truân.)
nhuốm

Tóc ông lão đã nhuốm màu hoa râm.

  1. t. Mới bắt màu: Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm (K).