nhòe

Học thuật
Thân thiện
nhòe

Mực bị nhòe trên trang giấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị loang, không nét: Dùng để mô tả hình ảnh, chữ viết hoặc đường nét bị mờ, lan ra xung quanh do bị ướt hoặc do chất lượng in ấn, viết kém.
    • Mờ đi, không còn sắc nét: Có thể dùng để mô tả thị lực hoặc hình ảnh nhìn thấy bị mờ, không rõ ràng.
  2. Động từ:

    • Làm cho mờ, làm loang: Hành động khiến cho mực, màu sắc hoặc hình ảnh bị lan ra, không giữ được đường nét sắc sảo ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chữ viết bằng bút dạ trên giấy ướt đã bị nhòe hết. (Chữ viết đã bị lan ra không còn nét.)
    • Nước mắt khiến mọi thứ trước mắt ấy trở nên nhòe đi. (Tầm nhìn của ấy trở nên mờ đi.)
  • Động từ:

    • Cậu vô tình nhòe nét vẽ khi chà tay lên tranh. (Cậu đã làm cho các đường nét trong bức tranh bị lan ra.)
    • Mưa làm nhòe mọi dòng chữ viết bằng phấn trên bảng. (Cơn mưa đã khiến chữ viết bị mờ, loang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nhòe ranh giới": Làm mờ đi, làm cho không còn phân biệt rõ ràng giữa các khái niệm, phạm trù hoặc đối tượng.
    • Sự phát triển của công nghệ đang làm nhòe ranh giới giữa thế giới thực ảo.
  • "nhòe nhoẹt": (Từ láy, nhấn mạnh) Rất mờ, loang lổ khó nhìn thấy .
    • Tờ giấy bị ngấm nước, chữ viết nhòe nhoẹt không đọc được.
Biến thể từ gần giống
  • Nhoè (động từ/tính từ): Cách viết biến thể khác của "nhòe", cùng nghĩa.
  • Nhòa (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự mờ đi, hòa lẫn vào nhau, thường dùng cho ánh sáng, màu sắc hoặc ký ức.
    • Ánh đèn thành phố nhòa vào trong màn sương đêm.
  • Loang (động từ): Chỉ sự lan rộng ra của chất lỏng (như mực, nước) trên một bề mặt, thường nguyên nhân dẫn đến việc bị "nhòe".
    • Vết mực loang ra cả trang giấy.
Từ đồng nghĩa
  • Mờ: Không , không sắc nét (có thể do nhiều nguyên nhân, không chỉ do loang).
  • Bết: Dính lan ra thành mảng (thường gợi cảm giác bẩn, dính).
  • Bợt (màu sắc): Phai màu, nhạt màu đi.
Từ trái nghĩa
  • : Sắc nét, dễ nhận thấy.
  • Sắc: đường nét, chi tiết rõ ràng, sắc sảo.
  • Nét: hình dáng, đường viền rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhòe mắt: Mắt nhìn không , thường mệt mỏi, nước mắt hoặc khói.
    • Làm việc với máy tính cả ngày khiến tôi nhòe mắt.
  • Chữ nhòe, mực tẩy: Thường dùng để chỉ những thứ đã qua đi, không còn rõ ràng, giống như chữ viết đã bị xóa mờ.
    • Ký ức tuổi thơ giờ như chữ nhòe, mực tẩy.
nhòe

Mực bị nhòe trên trang giấy.

  1. t. Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không : Giấy ẩm viết nhòe.