nhược

  1. se fatiguer
    • Núi nhược lắm
      on se fatigue bien en escaladant une montagne
    • Làm cho xong việc ấy cònnhược
      on a encore beaucoup à se fatiguer (se dépenser) pour terminer ce travail
  2. (rare) faible
    • Nắm được mặt nhược của đối phương
      saisir le côté faible de l'adversaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhược
Leo núi nhược lắm.