nhớt

  1. t. chất nhầy nhầy : Cá trê nhớt. Độ nhớt (). Đại lượng đo tính chất khó chảy của một chất lỏng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhớt
Cá trê nhớt bơi trong ao.