nhót

Học thuật
Thân thiện
nhót

Một em bé đang hái quả nhót từ cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây nhỏ, quả hình trứng, vị chua: Một loại cây quả nhỏ, hình trứng, khi chín màu đỏ hoặc vàng, vị chua, thường được ăn sống hoặc dùng để nấu canh chua.
  2. Động từ (thông tục):

    • Lấy vụng, lấy trộm một vật nhỏ: Hành động lấy cắp một cách lén lút, nhanh chóng một món đồ kích thước nhỏ, thường giá trị không lớn.
    • Lén đi, chuồn đi một cách nhanh chóng: Hành động rời đi một cách lén lút, nhanh gọn để tránh bị chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ tôi thường hái quả nhót trong vườn để nấu canh .
    • Canh chua nấu với nhót vị rất đặc trưng.
  • Động từ:

    • Ai đã nhót mất cái bút máy của tôi trên bàn?
    • nhót ra khỏi phòng khi mọi người đang mải nói chuyện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhót đi": lén lút đi mất, chuồn đi.
    • Thoáng một cái, thằng đã nhót đi chơi rồi.
  • "nhót mất": lấy trộm mất, làm biến mất một cách lén lút.
    • đứa nhót mất cái điện thoại của tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Cây nhót (danh từ): chỉ cụ thể loài cây quả của .
  • Trộm (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành vi lấy cắp, không nhất thiết vật nhỏ hay hành động lén lút nhanh chóng như "nhót".
  • Chôm (động từ, thông tục): từ đồng nghĩa gần với nghĩa "lấy trộm" của "nhót".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa động từ (lấy trộm): Chôm, xoáy, bẻ, lấy vụng.
  • Đối với nghĩa động từ (lén đi): Chuồn, lẻn, lẩn, tẩu thoát.
Các cụm từ liên quan
  • Nhót vặt: lấy trộm những thứ lặt vặt, nhỏ mọn.
    • Tên trộm ấy chỉ chuyên nhót vặt trong siêu thị.
  • Nhót cắp: (cách nói nhấn mạnh) hành động lấy cắp.
    • Bọn trẻ con hay nhót cắp kẹo trên quầy hàng.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nhót" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "nhót" thường được miêu tả trong văn nói thông tục.)

nhót

Một em bé đang hái quả nhót từ cây trong vườn.

  1. d. Loài cây quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.
  2. đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy.