ni lông

  1. ni-lông dt (Pháp: nylon) Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt: Gói ni-lông chằng buộc bằng dây (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ni lông"

ni lông
Mẹ dùng túi ni lông để đựng rau củ.