niddle-noddle

/'nidl,nɔdl/
Học thuật
Thân thiện
niddle-noddle

A grandfather clock's pendulum swings niddle-noddle in the hallway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lắc lư, lung lay: Dùng để mô tả chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, không vững chắc, thường của đầu.
  2. Động từ:

    • Lắc lư, lung lay: Hành động di chuyển hoặc làm cho thứ đó (thường đầu) chuyển động nhẹ nhàng qua lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old man walked with a niddle-noddle head. (Ông lão đi bộ với cái đầu lắc lư.)
    • The toy had a niddle-noddle part that amused the baby. (Món đồ chơi một bộ phận lung lay khiến em bé thích thú.)
  • Động từ:

    • The puppy niddle-noddled its head in confusion. (Chú cún con lắccái đầu trong sự bối rối.)
    • The flowers niddle-noddled in the gentle breeze. (Những bông hoa lung lay trong làn gió nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go niddle-noddle": trở nên lung lay, lắc lư.

    • The loose wheel started to go niddle-noddle. (Bánh xe lỏng lẻo bắt đầu lung lay.)
  • "in a niddle-noddle manner": một cách lắc lư.

    • He agreed in a niddle-noddle manner, not very convincingly. (Anh ta đồng ý một cách lắc lư, không thuyết phục lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Nod (động từ): gật đầu (thường để chào hoặc đồng ý).
  • Wobble (động từ/tính từ): lắc lư, rung lắc (thường chỉ sự không ổn định).
  • Sway (động từ): đu đưa, lay động.
Từ đồng nghĩa
  • Wobble: lắc lư, rung lắc.
  • Bob: nhấp nhô, chuyển động lên xuống.
  • Sway: đu đưa, nghiêng ngả.
Lưu ý
  • "Niddle-noddle" một từ tượng thanh/tượng hình, thường được dùng trong văn học hoặc mô tả mang tính hình tượng để gợi tả chuyển động. ít phổ biến trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
niddle-noddle

A grandfather clock's pendulum swings niddle-noddle in the hallway.

tính từ
  1. lắc lư (đầu), lung lay
động từ
  1. lắc lư (đầu), lung lay