niggling

/'nigliɳ/
tính từ
  1. tỉ mẩn, vụn vặt
  2. bé nhỏ, chật hẹp
  3. khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "niggling"

niggling
A small niggling detail in the report caught her attention.