nihiliste

Học thuật
Thân thiện
nihiliste

Un nihiliste rejette toutes les valeurs et croyances traditionnelles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết hư vô: Chỉ một người tin vào chủ nghĩa hư vô (nihilisme), tức là người phủ nhận mọi giá trị, ý nghĩa, chânhay nguyên tắc đạo đức, tôn giáo, chính trị đang tồn tại.
    • Người thái độ phủ định tuyệt đối: Chỉ một người thái độ hoài nghi phủ định mọi thứ, không tin vào bất cứ điều giá trị hay mục đích.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) chủ nghĩa hư vô: tính chất hoặc liên quan đến chủ nghĩa hư vô.
    • tư tưởng hư vô: Thể hiện sự phủ nhận các giá trị niềm tin truyền thống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dans le roman, ce personnage est un nihiliste qui ne croit en rien. (Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật nàymột người theo thuyết hư vô, kẻ không tin vào bất cứ điều .)
    • Certains considèrent les terroristes comme des nihilistes. (Một số người coi những kẻ khủng bốnhững kẻ theo chủ nghĩa hư vô.)
  • Tính từ:

    • Il a une vision nihiliste du monde. (Anh ta có một cái nhìn hư vô về thế giới.)
    • Une philosophie nihiliste peut mener au désespoir. (Một triếthư vô có thể dẫn đến sự tuyệt vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nihiliste" trong văn chương/triết học: Thường dùng để mô tả các nhân vật hoặc trường phái tư tưởng từ chối mọi cấu trúc xã hội ý nghĩa siêu hình. Ví dụ: (Các nhân vật anh hùng của Dostoyevsky thường đối mặt với những cám dỗ mang tính hư vô.)
Biến thể từ gần giống
  • Nihilisme (danh từ): Chủ nghĩa hư vô, học thuyết hư vô.
    • Le nihilisme est un courant philosophique. (Chủ nghĩa hư vômột trào lưu triết học.)
  • Nihilistique (tính từ): Mang tính chất hư vô (đồng nghĩa với "nihiliste" khi là tính từ).
    • Une attitude nihilistique. (Một thái độ mang tính hư vô.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Pessimiste radical (người bi quan triệt để), sceptique absolu (người hoài nghi tuyệt đối), négateur (kẻ phủ nhận).
  • Tính từ: Désespéré (tuyệt vọng), négateur (phủ định), destructeur (phá hủy).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'un nihilisme absolu: Có một chủ nghĩa hư vô tuyệt đối.
    • Son discours est d'un nihilisme absolu. (Bài phát biểu của anh ta mang tính hư vô tuyệt đối.)
nihiliste

Un nihiliste rejette toutes les valeurs et croyances traditionnelles.

tính từ
  1. xem nihilisme
danh từ
  1. người theo thuyết hư vô

Từ có nhắc đến "nihiliste"