nineteen

/'nain'ti:n/
Học thuật
Thân thiện
nineteen

A child counts nineteen colorful marbles on the floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số mười chín: Con số đếm, số tự nhiên đứng ngay sau số mười tám trước số hai mươi.
    • Nhóm gồm mười chín người/vật: Một tập hợp hoặc số lượng cụ thể mười chín.
  2. Tính từ:

    • Mười chín: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự mười chín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nineteen is a prime number. (Mười chín một số nguyên tố.)
    • There are nineteen students in my class. ( mười chín học sinh trong lớp tôi.)
  • Tính từ:

    • She is nineteen years old. ( ấy mười chín tuổi.)
    • Please turn to page nineteen. (Xin vui lòng mở trang mười chín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nineteen to the dozen": (thành ngữ, thường dùng với động từ "talk" hoặc "go") nói rất nhanh liên tục.
    • She was talking nineteen to the dozen about her trip. ( ấy đã nói liên tục rất nhanh về chuyến đi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nineteenth (tính từ & danh từ): thứ mười chín, một phần mười chín.
    • This is her nineteenth birthday. (Đây sinh nhật lần thứ mười chín của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • XIX: Cách viết số La cho mười chín.
  • 19: Cách viết sốRập cho mười chín.
nineteen

A child counts nineteen colorful marbles on the floor.

tính từ
  1. mười chín
danh từ
  1. số mười chín

Idioms

  • to talk (go) nineteen to dozen
    (xem) dozen

Từ tương tự

Từ chứa "nineteen"

Từ có nhắc đến "nineteen"