niquedouille

Học thuật
Thân thiện
niquedouille

Un homme traite son ami de niquedouille en riant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ ngốc nghếch, kẻ ngu ngốc: Từ lóng (argot) dùng để chỉ một người ngớ ngẩn, thiếu thông minh hoặc hành động một cách ngu xuẩn. Từ này mang sắc thái mỉa mai, châm biếm thường được dùng trong các tình huống không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arrête de faire ça, espèce de niquedouille ! (Ngừng làm việc đó lại đi, đồ ngốc!)
    • Il a encore oublié ses clés, ce niquedouille. (Hắn ta lại quên chìa khóa, đúngthằng ngốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời trách móc thân mật: Đôi khi có thể được dùng giữa bạn bè thân thiết với hàm ý trêu chọc nhẹ nhàng hơn là xúc phạm nặng nề.
    • Allez, viens, niquedouille, on va être en retard ! (Nào, đi thôi, đồ ngốc, chúng ta sẽ bị trễ mất!)
Biến thể từ gần giống
  • Nigue (danh từ, thô tục hơn): Kẻ ngu ngốc.
  • Douille (danh từ, nghĩa gốc là "vỏ đạn", nghĩa lóng là "tình thế khó khăn" hoặc "kẻ ngốc").
    • Se retrouver dans la douille: rơi vào tình thế khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Idiot (danh từ): kẻ ngốc.
  • Imbécile (danh từ): kẻ đần độn.
  • Crétin (danh từ): kẻ đần, kẻ khờ dại.
  • Abruti (danh từ, thô tục): đồ ngu, đồ ngốc.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: Đâytừ lóng, mang tính chất suồng sã đôi khi hơi thô tục. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng hoặc để trêu đùa. Tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc với người lạ, người cần sự tôn trọng.
  • Sắc thái: Từ này thường thể hiện sự bực mình, khinh thường hoặc trêu chọc, tùy thuộc vào ngữ điệu mối quan hệ giữa những người nói.
niquedouille

Un homme traite son ami de niquedouille en riant.

danh từ
  1. kẻ ngốc nghếch