niveleur

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) người đo cao, người đo thuỷ chuẩn
  2. (nghĩa xấu) kẻ muốn san bằng mọi điều kiện xã hội, kẻ bình quân chủ nghĩa
  3. (nông nghiệp) cái bừa dùng để san bằng đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "niveleur"

niveleur
Un ouvrier utilise un niveleur pour aplanir le sol avant de semer.