noctambulisme

Học thuật
Thân thiện
noctambulisme

Une personne atteinte de noctambulisme se lève et marche dans sa chambre pendant son sommeil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tính hay đi chơi đêm: "noctambulisme" chỉ thói quen hoặc sở thích ra ngoài, thườngđể giải trí, vào ban đêm.
    • (Từ ) Chứng mộng du: Trong cách dùng , "noctambulisme" còn có nghĩa tương đương với "somnambulisme", chỉ hiện tượng một người đi lại hoặc thực hiện các hoạt động trong khi đang ngủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son noctambulisme inquiète ses parents. (Thói quen đi chơi đêm của anh ấy khiến bố mẹ lo lắng.)
    • Le noctambulisme était un terme ancien pour désigner le somnambulisme. ("Noctambulisme" là một thuật ngữ để chỉ chứng mộng du.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être atteint de noctambulisme" (): mắc chứng mộng du.
    • Dans les vieux livres de médecine, on disait qu'il était atteint de noctambulisme. (Trong các sách y học , người ta nói ông ấy mắc chứng mộng du.)
Biến thể từ gần giống
  • Noctambule (danh từ/ tính từ): người hay đi chơi đêm / (thuộc về) đêm khuya.

    • C'est un noctambule invétéré. (Anh tamột tay chơi đêm chính hiệu.)
    • Une vie noctambule. (Một cuộc sống về đêm.)
  • Somnambulisme (danh từ giống đực): chứng mộng du (từ thông dụng hiện nay).

    • Le somnambulisme est un trouble du sommeil. (Mộng dumột chứng rối loạn giấc ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "tính hay đi chơi đêm": vie nocturne (cuộc sống về đêm).
  • Pour "chứng mộng du" (nghĩa ): somnambulisme (mộng du).
Lưu ý
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, "noctambulisme" chủ yếu được dùng với nghĩa thân mật để chỉ thói quen đi chơi đêm. Nghĩa chỉ "chứng mộng du" đã lỗi thời được thay thế hoàn toàn bằng từ "somnambulisme".
noctambulisme

Une personne atteinte de noctambulisme se lève et marche dans sa chambre pendant son sommeil.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) tính hay đi chơi đêm
  2. (từ , nghĩa ) như somnambulisme