noctilucous

/nɔk'tiljukəs/
Học thuật
Thân thiện
noctilucous

A noctilucous mushroom glows softly in the dark forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáng về đêm, dạ quang: "noctilucous" mô tả đặc tính của một vật thể khả năng phát ra ánh sáng nhẹ trong bóng tối hoặc vào ban đêm. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc văn chương mô tả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The noctilucous plankton created a magical glow in the dark ocean. (Sinh vật phù du dạ quang tạo ra một ánh sáng kỳ diệu trong đại dương tối tăm.)
    • Some fungi have noctilucous properties. (Một số loài nấm đặc tính phát sáng về đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "noctilucous organism": sinh vật phát quang sinh học.

    • Scientists are studying the chemical processes of noctilucous organisms. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các quá trình hóa học của sinh vật phát quang sinh học.)
  • "noctilucous effect": hiệu ứng phát sáng trong bóng tối.

    • The artist used special paint to achieve a noctilucous effect on the mural. (Nghệ sĩ đã sử dụng sơn đặc biệt để đạt được hiệu ứng phát sáng trong bóng tối trên bức tranh tường.)
Biến thể từ gần giống
  • Noctilucent (adj): (thuộc về) mây dạ quang, phát sáng vào ban đêm. Từ này thường dùng trong khí tượng học.

    • Noctilucent clouds are a rare and beautiful atmospheric phenomenon. (Mây dạ quang một hiện tượng khí quyển hiếm đẹp.)
  • Bioluminescent (adj): phát quang sinh học. Đây một thuật ngữ khoa học phổ biến hơn với nghĩa tương tự.

    • Bioluminescent creatures are common in the deep sea. (Các sinh vật phát quang sinh học phổ biếnbiển sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Luminous: phát sáng, sáng chói.
  • Phosphorescent: lân quang, khả năng phát sáng sau khi đã ngừng cung cấp năng lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "noctilucous").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "noctilucous").

noctilucous

A noctilucous mushroom glows softly in the dark forest.

tính từ
  1. sáng về đêm, dạ quang