nodosité

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) tình trạng mắt, tình trạng mấu (của thân cây...)
  2. (thực vật học) nốt rễ
  3. (y học) hòn, hột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nodosité
Un arbre présente des nodosités sur ses racines.