nodulaire

Học thuật
Thân thiện
nodulaire

Une radiographie montre une lésion nodulaire sur un poumon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mắt, mấu: Dùng để mô tả một vật những chỗ phình ra nhỏ, giống như các mắt hoặc mấu.
    • hạch, hòn: Dùng trong y học hoặc sinh học để chỉ cấu trúc hình dạng những cục nhỏ, tròn.
    • () dạng hòn: Mô tả đặc điểm hình thái của một thứ đó, với các phần nhỏ lồi lên tạo thành từng hòn, từng cục.
Ví dụ sử dụng
  • (Bề mặt của rễ dạng hòn/ mấu.)
  • (Một cấu trúc dạng hòn đã được quan sát thấy trên phim chụp X-quang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thường dùng để mô tả các tổn thương, khối u hoặc cấu trúc bất thường hình dạng cục.
    • Une lésion nodulaire du poumon. (Một tổn thương dạng hònphổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nodule (danh từ giống đực): hạch, hòn, cục nhỏ.
    • Un nodule thyroïdien. (Một hạch tuyến giáp.)
  • Nodosité (danh từ giống cái): tình trạng nhiều hạch, nhiều mấu.
Từ đồng nghĩa
  • Bossué: lồi lõm, nhiều chỗ lồi ra (nhưng thường chỉ bề mặt).
  • Tubéreux: củ, dạng củ (thường dùng cho thực vật).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: nhẵn, phẳng.
  • Uniforme: đồng nhất, đều đặn.
nodulaire

Une radiographie montre une lésion nodulaire sur un poumon.

tính từ
  1. mắt, mấu
  2. hạch, hòn
  3. (y) () dạng hòn
    • Lésion nodulaire
      thương tổn dạng hòn