noduleux

Học thuật
Thân thiện
noduleux

Un géologue examine un calcaire noduleux dans son laboratoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) nhiều mắt: Dùng để mô tả một bộ phận của cây (như thân, rễ) nhiều mắt, nhiều u lồi nhỏ.
    • (Địa chất, Địa lý) () hạch: Dùng để mô tả loại đá hoặc khoáng vật cấu tạo từ những hạch (nodule) - những khối nhỏ, tròn hoặc gần tròn, thường cứng hơn thành phần khác với đá xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les racines noduleuses de cette légumineuse fixent l'azote. (Những rễ nhiều mắt của cây họ đậu này cố định đạm.)
    • On trouve dans cette région des roches noduleuses très caractéristiques. (Người ta tìm thấy trong vùng này những loại đá hạch rất đặc trưng.)
    • Calcaire noduleux (Đá vôi hạch)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật chuyên ngành về thực vật học địa chất. Trong ngôn ngữ thông thường, người ta thường dùng cách mô tả hơn là từ chuyên môn này.
Biến thể từ gần giống
  • Nodule (danh từ giống đực): hạch, mắt, u nhỏ.
    • Un nodule sur une racine (Một cái mắt trên rễ cây)
    • Un nodule de silex (Một hạch đá lửa)
  • Nodulaire (tính từ): (thuộc về) hạch, dạng hạch. Từ này thường dùng trong y học địa chất, gần nghĩa với "noduleux" trong bối cảnh địa chất.
    • Une formation nodulaire (Một cấu tạo dạng hạch)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong địa chất): Tuberculeux ( củ, dạng củ), grumeleux ( cục, lổn nhổn) - nhưng các từ này mang sắc thái ý nghĩa hơi khác.
  • (Trong thực vật học): Tubéreux ( củ), bosselé ( nhiều u lồi) - là các từ mô tả hình thái tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "noduleux".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "noduleux".
noduleux

Un géologue examine un calcaire noduleux dans son laboratoire.

tính từ
  1. (thực vật học) nhiều mắt
  2. (địa chất, địa lý) () hạch
    • Calcaire noduleux
      đá vôi hạch